TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชาติพันธุ์วรรณนา

châat-dtì-pan-wan-ná-naaRTGS chat-ti-phan-wan-na-na /t͡ɕʰaːt̚˥˩.ti˨˩.pʰan˧.wan˧.na˦˥.naː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชาดchâatthanh xuốngphụ âm thấpติdtìthanh thấpphụ âm trungพันpanthanh trungphụ âm thấpวันwanthanh trungphụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấpนาnaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ชาติพันธุ์วรรณนา nghĩa là dân tộc ký, dân tộc chí.

Nghĩa của ชาติพันธุ์วรรณนา

Danh từ

  1. Dân tộc ký, dân tộc chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethnography.

Câu hỏi thường gặp

ชาติพันธุ์วรรณนา nghĩa là gì?

ชาติพันธุ์วรรณนา (danh từ) nghĩa là dân tộc ký, dân tộc chí.

ชาติพันธุ์วรรณนา đọc thế nào?

ชาติพันธุ์วรรณนา đọc là châat-dtì-pan-wan-ná-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chat-ti-phan-wan-na-na; 6 âm tiết: châat (thanh xuống), dtì (thanh thấp), pan (thanh trung), wan (thanh trung), ná (thanh cao), naa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.