ชัน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chan
/t͡ɕʰan˧/ giọng máy của trình duyệt
ชันchanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความชัน (thêm การ/ความ phía trước)
ชัน nghĩa là dốc.
Nghĩa của ชัน
Tính từ
- Dốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ steep.
Câu hỏi thường gặp
ชัน nghĩa là gì?
ชัน (tính từ) nghĩa là dốc.
ชัน đọc thế nào?
ชัน đọc là chan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chan; 1 âm tiết: chan (thanh trung).