เชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เชน nghĩa là kỳ na giáo, jaina giáo.
Nghĩa của เชน
Danh từ riêng
- Kỳ Na giáo, jaina giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Jain.
- Danh từ riêng Jainism
Câu hỏi thường gặp
เชน nghĩa là gì?
เชน (danh từ riêng) nghĩa là kỳ na giáo, jaina giáo.
เชน đọc thế nào?
เชน đọc là cheen (phiên âm có dấu thanh), RTGS chen; 1 âm tiết: cheen (thanh trung).