ชานอ้อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชานอ้อย nghĩa là bã mía.
Nghĩa của ชานอ้อย
Danh từ
- Bã mía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bagasse.
Câu hỏi thường gặp
ชานอ้อย nghĩa là gì?
ชานอ้อย (danh từ) nghĩa là bã mía.
ชานอ้อย đọc thế nào?
ชานอ้อย đọc là chaan-ɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS chan-oi; 2 âm tiết: chaan (thanh trung), ɔ̂i (thanh xuống).