เช้ามืด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เช้ามืด nghĩa là bình minh, rạng đông.
Nghĩa của เช้ามืด
Danh từ
- Bình minh, rạng đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dawn; daybreak; sunrise
Câu hỏi thường gặp
เช้ามืด nghĩa là gì?
เช้ามืด (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông.
เช้ามืด đọc thế nào?
เช้ามืด đọc là cháao-mʉ̂ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-muet; 2 âm tiết: cháao (thanh cao), mʉ̂ʉt (thanh xuống).