ชิวหา
chiu-hǎaRTGS chio-ha
/t͡ɕʰiw˧.haː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ชิวchiuthanh trungphụ âm thấpหาhǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชิวหา nghĩa là lưỡi.
Nghĩa của ชิวหา
Danh từ
thơ ca, trang trọngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Lưỡi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชิวหา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tongue
Câu hỏi thường gặp
ชิวหา nghĩa là gì?
ชิวหา (danh từ) nghĩa là lưỡi.
ชิวหา đọc thế nào?
ชิวหา đọc là chiu-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chio-ha; 2 âm tiết: chiu (thanh trung), hǎa (thanh lên).