แชมเปญ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แชมเปญ nghĩa là sâm banh.
Nghĩa của แชมเปญ
Danh từ
- Sâm banh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ champagne
Câu hỏi thường gặp
แชมเปญ nghĩa là gì?
แชมเปญ (danh từ) nghĩa là sâm banh.
แชมเปญ đọc thế nào?
แชมเปญ đọc là chɛɛm-bpeen (phiên âm có dấu thanh), RTGS chaem-pen; 2 âm tiết: chɛɛm (thanh trung), bpeen (thanh trung).