เชื่อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เชื่อง nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần.
Nghĩa của เชื่อง
Tính từ
- Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tame; docile.
Câu hỏi thường gặp
เชื่อง nghĩa là gì?
เชื่อง (tính từ) nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần.
เชื่อง đọc thế nào?
เชื่อง đọc là chʉ̂ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS chueang; 1 âm tiết: chʉ̂ʉang (thanh xuống).