ช่างภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่างภาพ nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
Nghĩa của ช่างภาพ
Danh từ
- Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ช่างภาพ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photographer
Câu hỏi thường gặp
ช่างภาพ nghĩa là gì?
ช่างภาพ (danh từ) nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
ช่างภาพ đọc thế nào?
ช่างภาพ đọc là châng-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-phap; 2 âm tiết: châng (thanh xuống), pâap (thanh xuống).