ช้อนซุป
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช้อนซุป nghĩa là thìa xúp.
Nghĩa của ช้อนซุป
Danh từ
- Thìa xúp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soupspoon.
Câu hỏi thường gặp
ช้อนซุป nghĩa là gì?
ช้อนซุป (danh từ) nghĩa là thìa xúp.
ช้อนซุป đọc thế nào?
ช้อนซุป đọc là chɔ́ɔn-súp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chon-sup; 2 âm tiết: chɔ́ɔn (thanh cao), súp (thanh cao).