สังคมนิยม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สังคมนิยม nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa của สังคมนิยม
Danh từ
- Chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ socialism.
Câu hỏi thường gặp
สังคมนิยม nghĩa là gì?
สังคมนิยม (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
สังคมนิยม đọc thế nào?
สังคมนิยม đọc là sǎng-kom-ní-yom (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-khom-ni-yom; 4 âm tiết: sǎng (thanh lên), kom (thanh trung), ní (thanh cao), yom (thanh trung).