เวียดนาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เวียดนาม nghĩa là việt nam, việt.
Nghĩa của เวียดนาม
Danh từ riêng
- Việt Nam.
Tính từ
- Thuộc Việt Nam.
- Việt, Việt Nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เวียดนาม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Vietnam (a country in Southeast Asia)
- Tính từ Vietnamese.
Câu hỏi thường gặp
เวียดนาม nghĩa là gì?
เวียดนาม (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là việt nam, việt.
เวียดนาม đọc thế nào?
เวียดนาม đọc là wîiat-naam (phiên âm có dấu thanh), RTGS wiat-nam; 2 âm tiết: wîiat (thanh xuống), naam (thanh trung).