TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เปื้อน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpʉ̂ʉanRTGS puean /pɯa̯n˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เปื้อนbpʉ̂ʉanthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเปื้อน, ความเปื้อน (thêm การ/ความ phía trước)

เปื้อน nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

Nghĩa của เปื้อน

Tính từ

  1. Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stain; to smear; to dirty
  • Tính từ dirty; stain

Câu hỏi thường gặp

เปื้อน nghĩa là gì?

เปื้อน (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

เปื้อน đọc thế nào?

เปื้อน đọc là bpʉ̂ʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS puean; 1 âm tiết: bpʉ̂ʉan (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.