สืบสวน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สืบสวน nghĩa là điều tra.
Nghĩa của สืบสวน
Động từ
- Điều tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to investigate; to conduct an investigation.
Câu hỏi thường gặp
สืบสวน nghĩa là gì?
สืบสวน (động từ) nghĩa là điều tra.
สืบสวน đọc thế nào?
สืบสวน đọc là sʉ̀ʉp-sǔuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS suep-suan; 2 âm tiết: sʉ̀ʉp (thanh thấp), sǔuan (thanh lên).