อิเล็กทรอนิกส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อิเล็กทรอนิกส์ nghĩa là điện tử học.
Nghĩa của อิเล็กทรอนิกส์
Danh từ
- Điện tử học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electronics
Câu hỏi thường gặp
อิเล็กทรอนิกส์ nghĩa là gì?
อิเล็กทรอนิกส์ (danh từ) nghĩa là điện tử học.
อิเล็กทรอนิกส์ đọc thế nào?
อิเล็กทรอนิกส์ đọc là ì-lék-trɔɔ-nìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-lek-thro-nik; 4 âm tiết: ì (thanh thấp), lék (thanh cao), trɔɔ (thanh trung), nìk (thanh thấp).