ขำ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǎmRTGS kham
/kʰam˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขำkǎmthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความขำ, การขำ (thêm การ/ความ phía trước)
ขำ nghĩa là cười.
Nghĩa của ขำ
Động từ
- Cười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ attractive; charming; private; secret; hidden; concealed; funny; hilarious; laughable; ridiculous
- Động từ to laugh; to ridicule
Câu hỏi thường gặp
ขำ nghĩa là gì?
ขำ (động từ) nghĩa là cười.
ขำ đọc thế nào?
ขำ đọc là kǎm (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham; 1 âm tiết: kǎm (thanh lên).