สกปรก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สกปรก nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.
Nghĩa của สกปรก
Tính từ
- Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สกปรก
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dirty; unclean (physically or morally).; impolite; rude.
Câu hỏi thường gặp
สกปรก nghĩa là gì?
สกปรก (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.
สกปรก đọc thế nào?
สกปรก đọc là sòk-gà-bpròk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sok-ka-prok; 3 âm tiết: sòk (thanh thấp), gà (thanh thấp), bpròk (thanh thấp).