สาน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎanRTGS san
/saːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
สานsǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสาน (thêm การ/ความ phía trước)
สาน nghĩa là dệt, đan.
Nghĩa của สาน
Động từ
- Dệt, đan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weave (to interlace or interweave); to continue; to further
Câu hỏi thường gặp
สาน nghĩa là gì?
สาน (động từ) nghĩa là dệt, đan.
สาน đọc thế nào?
สาน đọc là sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS san; 1 âm tiết: sǎan (thanh lên).