นานา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นานา nghĩa là khác nhau.
Nghĩa của นานา
Tính từ
- Khác nhau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Định từ many.
- Tính từ various.
Câu hỏi thường gặp
นานา nghĩa là gì?
นานา (tính từ) nghĩa là khác nhau.
นานา đọc thế nào?
นานา đọc là naa-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-na; 2 âm tiết: naa (thanh trung), naa (thanh trung).