บาร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บาร์ nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
Nghĩa của บาร์
Danh từ
- Quán rượu, ba.
- Tiệm rượu, tửu quán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bar (pressure unit); bar; pub; lounge; pull-up bar; gymnastic bar
Câu hỏi thường gặp
บาร์ nghĩa là gì?
บาร์ (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm rượu, tửu quán.
บาร์ đọc thế nào?
บาร์ đọc là baa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ba; 1 âm tiết: baa (thanh trung).