ยืม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yʉʉmRTGS yuem
/jɯːm˧/ giọng máy của trình duyệt
ยืมyʉʉmthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การยืม (thêm การ/ความ phía trước)
ยืม nghĩa là mượn, vay.
Nghĩa của ยืม
Động từ
- Mượn, vay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to borrow.
Câu hỏi thường gặp
ยืม nghĩa là gì?
ยืม (động từ) nghĩa là mượn, vay.
ยืม đọc thế nào?
ยืม đọc là yʉʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuem; 1 âm tiết: yʉʉm (thanh trung).