เสียดาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสียดาย nghĩa là hối tiếc, hối hận.
Nghĩa của เสียดาย
Động từ
- Hối tiếc, hối hận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to regret, to deplore.; to lament.
Câu hỏi thường gặp
เสียดาย nghĩa là gì?
เสียดาย (động từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận.
เสียดาย đọc thế nào?
เสียดาย đọc là sǐia-daai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sia-dai; 2 âm tiết: sǐia (thanh lên), daai (thanh trung).