สำเนา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สำเนา nghĩa là bản sao.
Nghĩa của สำเนา
Danh từ
- Bản sao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copy; duplicate
Câu hỏi thường gặp
สำเนา nghĩa là gì?
สำเนา (danh từ) nghĩa là bản sao.
สำเนา đọc thế nào?
สำเนา đọc là sǎm-nao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-nao; 2 âm tiết: sǎm (thanh lên), nao (thanh trung).