เคาะ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kɔ́RTGS kho
/kʰɔʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
เคาะkɔ́thanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเคาะ (thêm การ/ความ phía trước)
เคาะ nghĩa là đập, đóng cửa.
Nghĩa của เคาะ
Động từ
- Đập.
- Đóng cửa.
- Gõ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to knock; to rap; to knuckle
Câu hỏi thường gặp
เคาะ nghĩa là gì?
เคาะ (động từ) nghĩa là đập, đóng cửa.
เคาะ đọc thế nào?
เคาะ đọc là kɔ́ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho; 1 âm tiết: kɔ́ (thanh cao).