TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เสาร์

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎoRTGS sao /saw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เสาsǎothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เสาร์ nghĩa là sao thổ.

Nghĩa của เสาร์

Danh từ riêng

  1. Sao Thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng (ดาว~, ดาวพระ~, พระ~) Saturn: planet; (พระ~) Saturn: god of agriculture; (พระ~) Śani: god of the supernatural; (ดาว~, ดาวพระ~, พระ~) Śani: the fifth of the nine influential stars navagraha; Saturday (Abbreviation: ส. (sɔ̌ɔ))

Câu hỏi thường gặp

เสาร์ nghĩa là gì?

เสาร์ (danh từ riêng) nghĩa là sao thổ.

เสาร์ đọc thế nào?

เสาร์ đọc là sǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao; 1 âm tiết: sǎo (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.