อินโดนีเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อินโดนีเซีย nghĩa là in-đô-nê-xi-a, nam dương.
Nghĩa của อินโดนีเซีย
Danh từ riêng
- In-đô-nê-xi-a, Nam Dương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อินโดนีเซีย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Indonesian
- Danh từ Indonesian
- Danh từ riêng Indonesia (a country and archipelago in maritime Southeast Asia); Indonesian
Câu hỏi thường gặp
อินโดนีเซีย nghĩa là gì?
อินโดนีเซีย (danh từ riêng) nghĩa là in-đô-nê-xi-a, nam dương.
อินโดนีเซีย đọc thế nào?
อินโดนีเซีย đọc là in-doo-nii-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS in-do-ni-sia; 4 âm tiết: in (thanh trung), doo (thanh trung), nii (thanh trung), siia (thanh trung).