TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อินโดนีเซีย

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
in-doo-nii-siiaRTGS in-do-ni-sia /ʔin˧.doː˧.niː˧.sia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อินinthanh trungphụ âm trungโดdoothanh trungphụ âm trungนีniithanh trungphụ âm thấpเซียsiiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อินโดนีเซีย nghĩa là in-đô-nê-xi-a, nam dương.

Nghĩa của อินโดนีเซีย

Danh từ riêng

  1. In-đô-nê-xi-a, Nam Dương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อินโดนีเซีย

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Indonesian
  • Danh từ Indonesian
  • Danh từ riêng Indonesia (a country and archipelago in maritime Southeast Asia); Indonesian

Câu hỏi thường gặp

อินโดนีเซีย nghĩa là gì?

อินโดนีเซีย (danh từ riêng) nghĩa là in-đô-nê-xi-a, nam dương.

อินโดนีเซีย đọc thế nào?

อินโดนีเซีย đọc là in-doo-nii-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS in-do-ni-sia; 4 âm tiết: in (thanh trung), doo (thanh trung), nii (thanh trung), siia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.