แทรก
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sɛ̂ɛkRTGS saek
/sɛːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แซกsɛ̂ɛkthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแทรก, ความแทรก (thêm การ/ความ phía trước)
แทรก nghĩa là chèn, nhét.
Nghĩa của แทรก
Động từ
- Chèn, nhét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come, go, or occur (between, in the course of, in the middle of, or through someone or something).; to add, insert, or introduce (between or through); to interpose; to interpolate; to intercalate; to interject.; to add a bit.
- Phó từ in an interrupting or intervening manner.
Câu hỏi thường gặp
แทรก nghĩa là gì?
แทรก (động từ) nghĩa là chèn, nhét.
แทรก đọc thế nào?
แทรก đọc là sɛ̂ɛk (phiên âm có dấu thanh), RTGS saek; 1 âm tiết: sɛ̂ɛk (thanh xuống).