ภริยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภริยา nghĩa là vợ.
Nghĩa của ภริยา
Danh từ
trang trọng- Vợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ภริยา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wife: married woman.
Câu hỏi thường gặp
ภริยา nghĩa là gì?
ภริยา (danh từ) nghĩa là vợ.
ภริยา đọc thế nào?
ภริยา đọc là pá-rí-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-ri-ya; 3 âm tiết: pá (thanh cao), rí (thanh cao), yaa (thanh trung).