TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โรม

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
roomRTGS rom /roːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โรมroomthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โรม nghĩa là rôma, la mã.

Nghĩa của โรม

Danh từ riêng

  1. Rôma, La Mã.

Câu ví dụ với โรม

  • กรุงโรมไม่ได้สร้างเสร็จภายในวันเดียว Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Rome (a major city, the capital of Italy and the Italian region of Lazio, located on the Tiber River; the ancient capital of the Roman Empire); Rome (a metropolitan city of Lazio, Italy); Rome, Ancient Rome (an ancient empire based out of the city of Rome, covering vast territories in Europe, Asia and Africa; in full, Roman Empire); Romans: the sixth book of the New Testament
  • Động từ to attack, fight

Câu hỏi thường gặp

โรม nghĩa là gì?

โรม (danh từ riêng) nghĩa là rôma, la mã.

โรม đọc thế nào?

โรม đọc là room (phiên âm có dấu thanh), RTGS rom; 1 âm tiết: room (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.