ล้มเหลว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล้มเหลว nghĩa là thất bại.
Nghĩa của ล้มเหลว
Động từ
- Thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fail.
Câu hỏi thường gặp
ล้มเหลว nghĩa là gì?
ล้มเหลว (động từ) nghĩa là thất bại.
ล้มเหลว đọc thế nào?
ล้มเหลว đọc là lóm-lěeo (phiên âm có dấu thanh), RTGS lom-leo; 2 âm tiết: lóm (thanh cao), lěeo (thanh lên).