TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โง่

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ngôoRTGS ngo /ŋoː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โง่ngôothanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความโง่ (thêm การ/ความ phía trước)

โง่ nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Nghĩa của โง่

Tính từ

  1. Ngu, ngu ngốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โง่

Đồng nghĩa

Từ ghép có โง่

Câu ví dụ với โง่

  • คุณดูโง่ Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878809
  • นั่นคือสิ่งที่โง่ที่สุดที่ฉันเคยพูด Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ignorant; stupid; unintelligent

Câu hỏi thường gặp

โง่ nghĩa là gì?

โง่ (tính từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.

โง่ đọc thế nào?

โง่ đọc là ngôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngo; 1 âm tiết: ngôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.