สิงหาคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สิงหาคม nghĩa là tháng tám.
Nghĩa của สิงหาคม
Danh từ riêng
- Tháng tám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng August (the eighth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
สิงหาคม nghĩa là gì?
สิงหาคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng tám.
สิงหาคม đọc thế nào?
สิงหาคม đọc là sǐng-hǎa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS sing-ha-khom; 3 âm tiết: sǐng (thanh lên), hǎa (thanh lên), kom (thanh trung).