ผัด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pàtRTGS phat
/pʰat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ผัดpàtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การผัด (thêm การ/ความ phía trước)
ผัด nghĩa là xào.
Nghĩa của ผัด
Động từ
- Xào.
Từ ghép có ผัด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stir-fry: stir-fried dish or food
- Động từ to stir-fry; to move or turn back and forth
- Động từ to powder: to apply powder to (the face, skin, etc) as a cosmetic
- Động từ to ask for delay, postponement, or time extension; to postpone, put off
Câu hỏi thường gặp
ผัด nghĩa là gì?
ผัด (động từ) nghĩa là xào.
ผัด đọc thế nào?
ผัด đọc là pàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS phat; 1 âm tiết: pàt (thanh thấp).