TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อีสาน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ii-sǎanRTGS i-san /ʔiː˧.saːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อีiithanh trungphụ âm trungสานsǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อีสาน nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.

Nghĩa của อีสาน

Danh từ

  1. Phía đông bắc, hướng đông bắc, đông bắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อีสาน

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ northeast.; Northeast region of Thailand
  • Danh từ riêng Isan (collective name for 20 provinces in the northeastern region of Thailand).
  • Danh từ riêng Shiva; Rudra.

Câu hỏi thường gặp

อีสาน nghĩa là gì?

อีสาน (danh từ) nghĩa là phía đông bắc, hướng đông bắc.

อีสาน đọc thế nào?

อีสาน đọc là ii-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-san; 2 âm tiết: ii (thanh trung), sǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.