ขีด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kìitRTGS khit
/kʰiːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขีดkìitthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขีด (thêm การ/ความ phía trước)
ขีด nghĩa là ghi.
Nghĩa của ขีด
Động từ
- Viết, ghi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to draw, to scratch, to write.
- Danh từ mark; line; stroke.; dash; hyphen.; level; mark in a scale.; one-tenth kilogram; 100 gram.; one hundred thousand baht in cash.
Câu hỏi thường gặp
ขีด nghĩa là gì?
ขีด (động từ) nghĩa là ghi.
ขีด đọc thế nào?
ขีด đọc là kìit (phiên âm có dấu thanh), RTGS khit; 1 âm tiết: kìit (thanh thấp).