สวัสดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวัสดี nghĩa là xin chào, chào.
Nghĩa của สวัสดี
Thán từ
- Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
- Xin chào, chào.
- Tạm biệt, vĩnh biệt, bái bai, bai.
Từ ghép có สวัสดี
- สวัสดิการ — An sinh.
- อรุณสวัสดิ์ — Chào buổi sáng.
- ราตรีสวัสดิ์ — Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
- สวัสดีปีใหม่ — Chúc mừng năm mới.
Câu ví dụ với สวัสดี
- สวัสดี ชิคาโก Xin chào, Chicago! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1126948
- พูดสวัสดี Chào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878975
- สวัสดี! Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goodness; excellence; virtue; wellness, well-being; safety, security; comfort, ease; prosperity; flourishment; thriving; good luck; good fortune
- Thán từ used to express a good wish or blessing; used to express a greeting or farewell, answer a telephone, or attract attention
- Động từ to greet or bid farewell by or as if by expressing this interjection
Câu hỏi thường gặp
สวัสดี nghĩa là gì?
สวัสดี (thán từ) nghĩa là xin chào, chào.
สวัสดี đọc thế nào?
สวัสดี đọc là sà-wàt-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-wat-di; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), dii (thanh trung).