แผนที่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แผนที่ nghĩa là bản đồ, địa đồ.
Nghĩa của แผนที่
Danh từ
- Bản đồ.
- Địa đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ map
Câu hỏi thường gặp
แผนที่ nghĩa là gì?
แผนที่ (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.
แผนที่ đọc thế nào?
แผนที่ đọc là pɛ̌ɛn-tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS phaen-thi; 2 âm tiết: pɛ̌ɛn (thanh lên), tîi (thanh xuống).