ผึ้งหึ่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผึ้งหึ่ง nghĩa là ong nghệ.
Nghĩa của ผึ้งหึ่ง
Danh từ
- Ong nghệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bumblebee (large bee).
Câu hỏi thường gặp
ผึ้งหึ่ง nghĩa là gì?
ผึ้งหึ่ง (danh từ) nghĩa là ong nghệ.
ผึ้งหึ่ง đọc thế nào?
ผึ้งหึ่ง đọc là pʉ̂ng-hʉ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phueng-hueng; 2 âm tiết: pʉ̂ng (thanh xuống), hʉ̀ng (thanh thấp).