ผู้ตรวจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ตรวจ nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa của ผู้ตรวจ
Danh từ
- Người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inspector
Câu hỏi thường gặp
ผู้ตรวจ nghĩa là gì?
ผู้ตรวจ (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
ผู้ตรวจ đọc thế nào?
ผู้ตรวจ đọc là pûu-dtrùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-truat; 2 âm tiết: pûu (thanh xuống), dtrùuat (thanh thấp).