ผลต่าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผลต่าง nghĩa là hiệu số, hiệu.
Nghĩa của ผลต่าง
Danh từ
- Hiệu số, hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ difference
Câu hỏi thường gặp
ผลต่าง nghĩa là gì?
ผลต่าง (danh từ) nghĩa là hiệu số, hiệu.
ผลต่าง đọc thế nào?
ผลต่าง đọc là pǒn-dtàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon-tang; 2 âm tiết: pǒn (thanh lên), dtàang (thanh thấp).