ผู้บัญญัติกฎหมาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้บัญญัติกฎหมาย nghĩa là người làm luật, người lập pháp.
Nghĩa của ผู้บัญญัติกฎหมาย
Danh từ
- Người làm luật, người lập pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legislator; lawmaker
Câu hỏi thường gặp
ผู้บัญญัติกฎหมาย nghĩa là gì?
ผู้บัญญัติกฎหมาย (danh từ) nghĩa là người làm luật, người lập pháp.
ผู้บัญญัติกฎหมาย đọc thế nào?
ผู้บัญญัติกฎหมาย đọc là pûu-ban-yàt-gòt-mǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-ban-yat-kot-mai; 5 âm tiết: pûu (thanh xuống), ban (thanh trung), yàt (thanh thấp), gòt (thanh thấp), mǎai (thanh lên).