TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผู้บัญญัติกฎหมาย

pûu-ban-yàt-gòt-mǎaiRTGS phu-ban-yat-kot-mai /pʰuː˥˩.ban˧.jat̚˨˩.kot̚˨˩.maːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พู่pûuthanh xuốngphụ âm thấpบันbanthanh trungphụ âm trungหฺยัดyàtthanh thấpphụ âm caoกดgòtthanh thấpphụ âm trungหฺมายmǎaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ผู้บัญญัติกฎหมาย nghĩa là người làm luật, người lập pháp.

Nghĩa của ผู้บัญญัติกฎหมาย

Danh từ

  1. Người làm luật, người lập pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ legislator; lawmaker

Câu hỏi thường gặp

ผู้บัญญัติกฎหมาย nghĩa là gì?

ผู้บัญญัติกฎหมาย (danh từ) nghĩa là người làm luật, người lập pháp.

ผู้บัญญัติกฎหมาย đọc thế nào?

ผู้บัญญัติกฎหมาย đọc là pûu-ban-yàt-gòt-mǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-ban-yat-kot-mai; 5 âm tiết: pûu (thanh xuống), ban (thanh trung), yàt (thanh thấp), gòt (thanh thấp), mǎai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.