ผู้พักอาศัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้พักอาศัย nghĩa là cư dân.
Nghĩa của ผู้พักอาศัย
Danh từ
- Cư dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resident
Câu hỏi thường gặp
ผู้พักอาศัย nghĩa là gì?
ผู้พักอาศัย (danh từ) nghĩa là cư dân.
ผู้พักอาศัย đọc thế nào?
ผู้พักอาศัย đọc là pûu-pák-aa-sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-phak-a-sai; 4 âm tiết: pûu (thanh xuống), pák (thanh cao), aa (thanh trung), sǎi (thanh lên).