เผ่น
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pènRTGS phen
/pʰen˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เผ็่นpènthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเผ่น (thêm การ/ความ phía trước)
เผ่น nghĩa là nhảy.
Nghĩa của เผ่น
Động từ
- Nhảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to leap; to spring; to rush
Câu hỏi thường gặp
เผ่น nghĩa là gì?
เผ่น (động từ) nghĩa là nhảy.
เผ่น đọc thế nào?
เผ่น đọc là pèn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phen; 1 âm tiết: pèn (thanh thấp).