ผัดไทย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผัดไทย nghĩa là pad thái.
Nghĩa của ผัดไทย
Danh từ
- Pad Thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pad thai
Câu hỏi thường gặp
ผัดไทย nghĩa là gì?
ผัดไทย (danh từ) nghĩa là pad thái.
ผัดไทย đọc thế nào?
ผัดไทย đọc là pàt-tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phat-thai; 2 âm tiết: pàt (thanh thấp), tai (thanh trung).