ผื่น
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pʉ̀ʉnRTGS phuen
/pʰɯːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ผื่นpʉ̀ʉnthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผื่น nghĩa là mụn, mẩn.
Nghĩa của ผื่น
Danh từ
- Mụn, mẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rash
Câu hỏi thường gặp
ผื่น nghĩa là gì?
ผื่น (danh từ) nghĩa là mụn, mẩn.
ผื่น đọc thế nào?
ผื่น đọc là pʉ̀ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuen; 1 âm tiết: pʉ̀ʉn (thanh thấp).