ผลคูณ
pǒn-kuunRTGS phon-khun
/pʰon˩˩˦.kʰuːn˧/ giọng máy của trình duyệt
ผนpǒnthanh lênphụ âm caoคูนkuunthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผลคูณ nghĩa là tích.
Nghĩa của ผลคูณ
Danh từ
- Tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ product
Câu hỏi thường gặp
ผลคูณ nghĩa là gì?
ผลคูณ (danh từ) nghĩa là tích.
ผลคูณ đọc thế nào?
ผลคูณ đọc là pǒn-kuun (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon-khun; 2 âm tiết: pǒn (thanh lên), kuun (thanh trung).