ผู้ต้องสงสัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ต้องสงสัย nghĩa là nghi phạm.
Nghĩa của ผู้ต้องสงสัย
Danh từ
- Nghi phạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suspect: person suspected (of a crime, offence, or the like)
Câu hỏi thường gặp
ผู้ต้องสงสัย nghĩa là gì?
ผู้ต้องสงสัย (danh từ) nghĩa là nghi phạm.
ผู้ต้องสงสัย đọc thế nào?
ผู้ต้องสงสัย đọc là pûu-dtɔ̂ng-sǒng-sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-tong-song-sai; 4 âm tiết: pûu (thanh xuống), dtɔ̂ng (thanh xuống), sǒng (thanh lên), sǎi (thanh lên).