ผู้วินิจฉัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้วินิจฉัย nghĩa là thủ lãnh.
Nghĩa của ผู้วินิจฉัย
Danh từ riêng
- Thủ Lãnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one who decides, judges, rules, or adjudicates: judge, justice, tribunal, arbiter, adjudicator, referee, umpire, etc.
- Danh từ riêng Judges: a book of the Bible.
Câu hỏi thường gặp
ผู้วินิจฉัย nghĩa là gì?
ผู้วินิจฉัย (danh từ riêng) nghĩa là thủ lãnh.
ผู้วินิจฉัย đọc thế nào?
ผู้วินิจฉัย đọc là pûu-wí-nít-chǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-wi-nit-chai; 4 âm tiết: pûu (thanh xuống), wí (thanh cao), nít (thanh cao), chǎi (thanh lên).