ผู้ทรยศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ทรยศ nghĩa là kẻ phản bội.
Nghĩa của ผู้ทรยศ
Danh từ
- Kẻ phản bội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผู้ทรยศ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traitor
Câu hỏi thường gặp
ผู้ทรยศ nghĩa là gì?
ผู้ทรยศ (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.
ผู้ทรยศ đọc thế nào?
ผู้ทรยศ đọc là pûu-tɔɔ-rá-yót (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-tho-ra-yot; 4 âm tiết: pûu (thanh xuống), tɔɔ (thanh trung), rá (thanh cao), yót (thanh cao).