ผีดูดเลือด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผีดูดเลือด nghĩa là ma cà rồng.
Nghĩa của ผีดูดเลือด
Danh từ
- Ma cà rồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vampire
Câu hỏi thường gặp
ผีดูดเลือด nghĩa là gì?
ผีดูดเลือด (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.
ผีดูดเลือด đọc thế nào?
ผีดูดเลือด đọc là pǐi-dùut-lʉ̂ʉat (phiên âm có dấu thanh), RTGS phi-dut-lueat; 3 âm tiết: pǐi (thanh lên), dùut (thanh thấp), lʉ̂ʉat (thanh xuống).